Nghĩa tiếng Việt
- Hằng ngày, dùng hàng ngày.tính từEN-VI Dict
- Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.tính từEN-VI Dict
- Tầm thường, tầm phào.tính từEN-VI Dict
- Ngày thườngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I enjoy my everyday routine at the office.
-
Seeing a rainbow is an everyday occurrence here.
-
He is just an everyday young man from town.
-
We use these plates for everyday meals at home.
-
one's everyday routine
việc làm hằng ngày