Nghĩa tiếng Việt
- Xấu, ác, có hại.tính từEN-VI Dict
- Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.danh từEN-VI Dict
- Bệnh tràng nhạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a woman of evil repute.
-
Do not speak evil of your old friends.
-
The doctor treated the evil in his chest.
-
of evil repute
có tiếng xấu
-
an evil tongue
ác khẩu