TanroDictionary

evil

/ˈiːvl/

Anh
0

evil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xấu, ác, có hại; Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ; Bệnh tràng nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu, ác, có hại.tính từEN-VI Dict
  2. Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh tràng nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a woman of evil repute.

  2. Do not speak evil of your old friends.

  3. The doctor treated the evil in his chest.

  4. of evil repute

    có tiếng xấu

  5. an evil tongue

    ác khẩu