Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evoke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song is evoking memories of summer.
/ɪvˈəʊkɪŋ/
evoking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evoke.
The song is evoking memories of summer.