TanroDictionary

evolve

/iˈvɒlv/

Anh
0

evolve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện... ); (đùa cợt) tạo ra, hư cấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện... ).động từEN-VI Dict
  3. (đùa cợt) tạo ra, hư cấu.động từEN-VI Dict
  4. Phát ra (sức nóng... ).động từEN-VI Dict
  5. Làm tiến triển; làm tiến hoá.động từEN-VI Dict
  6. Tiến triển; tiến hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson helped the idea evolve clearly.

  2. Scientists evolve a theory from careful facts.

  3. He tried to evolve a funny story quickly.

  4. Metal can evolve heat when it is pressed.

  5. Good habits evolve over time with practice.