Nghĩa tiếng Việt
- Sự tống (tiền... ); số tiền tống, số tiền đòi hỏi.danh từEN-VI Dict
- Sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của... ).danh từEN-VI Dict
- Sưu cao thuế nặng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store faced an unfair exaction from the owner.
-
The worker complained about an exaction by the officer.
-
Heavy exaction made life hard for the farmers.