Nghĩa tiếng Việt
- Người tống (tiền... ); người bóp nặn.danh từEN-VI Dict
- Người đòi hỏi, người sách nhiễu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exactor demanded too much money from us.
-
The exactor kept asking for more details.
/ɪɡˈzæktɜː/
exactor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tống (tiền... ); người bóp nặn; Người đòi hỏi, người sách nhiễu.
The exactor demanded too much money from us.
The exactor kept asking for more details.