TanroDictionary

exaggerate

/ɪɡˈzædʒəreɪt/

Anh
0

exaggerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu; Làm tăng quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.động từEN-VI Dict
  2. Làm tăng quá mức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not exaggerate the problem.

  2. Too much salt can exaggerate the taste.