Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.động từEN-VI Dict
- Làm tăng quá mức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not exaggerate the problem.
-
Too much salt can exaggerate the taste.
/ɪɡˈzædʒəreɪt/
exaggerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu; Làm tăng quá mức.
Please do not exaggerate the problem.
Too much salt can exaggerate the taste.