Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exaggerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is exaggerating the number of people there.
/ɛɡzˈædʒərˌeɪtɪŋ/
exaggerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exaggerate.
He is exaggerating the number of people there.