Nghĩa tiếng Việt
- Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.danh từEN-VI Dict
- Sự làm quá mức, sự làm to quá khổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His story was an exaggeration of the facts.
-
The builder's exaggeration made the room sound huge.