TanroDictionary

exaggerator

/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɜː/

Anh
0

exaggerator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was an exaggerator, but the fish was huge.