Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exaltđộng từEN-VI Dict
- Phấn khởi; cao hứng.tính từEN-VI Dict
- Cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was exalted by the good news.
-
He felt exalted after the strong applause.
-
Her exalted manner impressed the class.