Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của example.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They exampling the data carefully.
/ɪɡˈzæmpəlɪŋ/
exampling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của example.
They exampling the data carefully.