Nghĩa tiếng Việt
- Chết, bất động.tính từEN-VI Dict
- Không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exanimate bird lay still on the path.
-
He felt exanimate after the long meeting.
/ɛɡˈzænəmət/
exanimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết, bất động; Không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn.
The exanimate bird lay still on the path.
He felt exanimate after the long meeting.