Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được.tính từEN-VI Dict
- Đào xới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exarate pupa could move its legs.
-
He exarate the soil before planting seeds.
/ˈɛksərət/
exarate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được; Đào xới.
The exarate pupa could move its legs.
He exarate the soil before planting seeds.