TanroDictionary

exarate

/ˈɛksərət/

Anh
0

exarate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được; Đào xới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được.tính từEN-VI Dict
  2. Đào xới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exarate pupa could move its legs.

  2. He exarate the soil before planting seeds.