TanroDictionary

exasperating

/ɪɡˈzæspəreɪtɪŋ/

Anh
0

exasperating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exasperate; Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exasperate.động từEN-VI Dict
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was exasperating everyone with her delay.

  2. The loud noise was exasperating after a while.