Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exceptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
All were excepted from the final rule.
/ɛksˈɛptɪd/
excepted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của except.
All were excepted from the final rule.