Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của except.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Excepting the last page, it is clear.
/əkˈsɛptɪŋ/
excepting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của except.
Excepting the last page, it is clear.