Nghĩa tiếng Việt
- Thủ trình ngoại lệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exception handler was useful in class.
/ɪkˈsɛpʃən ˈhændlɜː/
exception handler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ trình ngoại lệ.
The exception handler was useful in class.