TanroDictionary

exceptionality

/ɪkˈsɛpʃnələti/

Anh
0

exceptionality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khác thường, tính đặc biệt, tính hiếm có; Tính ngoại lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khác thường, tính đặc biệt, tính hiếm có.danh từEN-VI Dict
  2. Tính ngoại lệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exceptionality appeared in the report.

  2. The rare bird's exceptionaliti drew attention.