TanroDictionary

exceptive

/ɪkˈseptɪv/

Anh
0

exceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ; Hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ.tính từEN-VI Dict
  2. Hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made an exceptive rule for small items.

  2. His exceptive tone annoyed the whole class.