Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của excerptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She excerpted a few lines for her notes.
/ˌɛkˈsɜːrptɪd/
excerpted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của excerpt.
She excerpted a few lines for her notes.