TanroDictionary

excerption

/ɪkˈsɜː(r)pʃən/

Anh
0

excerption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trích, sự trích dẫn; Tập bài trích, tuyển tập bài trích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trích, sự trích dẫn.danh từEN-VI Dict
  2. Tập bài trích, tuyển tập bài trích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used an excerption from the article.

  2. The book was an excerption of short essays.