Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These old coins are no longer exchangeable.
-
exchangeable value
giá trị trao đổi
/ɪksˈtʃeɪndʒəbl/
exchangeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi.
These old coins are no longer exchangeable.
exchangeable value
giá trị trao đổi