Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exchange.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are exchanging notes after class.
/ɛkstʃˈeɪndʒɪŋ/
exchanging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exchange.
They are exchanging notes after class.