TanroDictionary

excision

/ɪkˈsɪʒn/

Anh
0

excision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách... ); ; (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách... ).danh từEN-VI Dict
  2. ; (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor approved the excision of the scene.

  2. The doctor recommended excision of the small lump.