Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của exclaimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He exclaimed when he saw the score.
/ɛkskleɪmd/
exclaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của exclaim.
He exclaimed when he saw the score.