TanroDictionary

excommunication

/ˌekskəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/

Anh
0

excommunication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rút phép thông công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút phép thông công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned to excommunication the tool.