Nghĩa tiếng Việt
- Người rút phép thông công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excommunicator removed him from the club.
/ˌɛkskəˈmjuːnəˌkeɪtɜː/
excommunicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rút phép thông công.
The excommunicator removed him from the club.