Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excursionist joined the morning group.
/ɪˈkskɜːʒənɪst/
excursionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan.
The excursionist joined the morning group.