TanroDictionary

excursive

/ɪˈkskɜːsɪv/

Anh
0

excursive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người); Lan man, tản mạn (văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người).tính từEN-VI Dict
  2. Lan man, tản mạn (văn... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The excursive speaker forgot the main topic.

  2. The author's excursive style makes the book very long.

  3. excursive reading

    sự đọc tản mạn (không có hệ thống)