TanroDictionary

execration

/ˌɛksəˈkreɪʃən/

Anh
0

execration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa; Lời chửi rủa; Người (vật) bị ghét cay ghét đắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa.danh từEN-VI Dict
  2. Lời chửi rủa.danh từEN-VI Dict
  3. Người (vật) bị ghét cay ghét đắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rude comment drew execration from the group.

  2. She muttered an execration under her breath.

  3. The broken heater became the execration of the house.