TanroDictionary

execute

/ˈeksɪkjuːt/

Anh
0

execute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành; Thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...); Làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành.động từEN-VI Dict
  2. Thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...).động từEN-VI Dict
  3. Làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...).động từEN-VI Dict
  4. Hành hình.động từEN-VI Dict
  5. Thực thi, chạy (chương trình, kịch bản, mã nguồn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please execute the plan carefully.

  2. The pianist can execute the piece well.

  3. Both sides signed to execute the agreement.

  4. The court will execute the sentence.

  5. The computer can execute the program quickly.