Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành.động từEN-VI Dict
- Thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...).động từEN-VI Dict
- Làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...).động từEN-VI Dict
- Hành hình.động từEN-VI Dict
- Thực thi, chạy (chương trình, kịch bản, mã nguồn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please execute the plan carefully.
-
The pianist can execute the piece well.
-
Both sides signed to execute the agreement.
-
The court will execute the sentence.
-
The computer can execute the program quickly.