Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của execute.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was executing the plan step by step.
/ˈɛksɪkjˌuːtɪŋ/
executing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của execute.
He was executing the plan step by step.