TanroDictionary

execution

/ˌeksɪˈkjuːʃn/

Anh
0

execution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành; Sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc... ); Sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự hành hình.danh từEN-VI Dict
  5. Sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The execution of the plan took all day.

  2. Her piano execution was smooth and clear.

  3. The contract needed execution before it was valid.

  4. The story described a public execution long ago.

  5. The storm caused the execution of many old trees.