TanroDictionary

executive

/ɪɡˈzekjətɪv/

Anh
0

executive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành; Hành pháp; Hành chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.tính từEN-VI Dict
  2. Hành pháp.tính từEN-VI Dict
  3. Hành chính.tính từEN-VI Dict
  4. Quyền hành pháp; tổ chức hành pháp.danh từEN-VI Dict
  5. order chính sách được Tổng Thống Mỹ ban hànhdanh từEN-VI Dict
  6. Uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức... ).danh từEN-VI Dict
  7. Giám đốcdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The executive plan starts next week.

  2. The executive branch approved the budget.

  3. He holds an important executive position in the company.

  4. The executive met with the full team.

  5. The president signed a new executive order today.