TanroDictionary

executorship

/ɪɡˈzekjəzˌwɜːθs/

Anh
0

executorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted the executorship after her aunt died.