Nghĩa tiếng Việt
- sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.tính từEN-VI Dict
- Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The executory plan needs final approval.
-
The executory role belongs to the manager.