TanroDictionary

executory

/ɪɡˈzɛkjəˌtɔri/

Anh
0

executory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành; Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.tính từEN-VI Dict
  2. Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The executory plan needs final approval.

  2. The executory role belongs to the manager.