Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exemptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was exempted from the final test.
/ɛɡzˈɛmptɪd/
exempted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của exempt.
She was exempted from the final test.