Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exempt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule is exempting children from fees.
/ɛɡzˈɛmptɪŋ/
exempting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exempt.
The rule is exempting children from fees.