TanroDictionary

exercise

/ˈeksəsaɪz/

Anh
0

exercise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng... ); Thể dục, sự rèn luyện thân thể; Sự rèn luyện trí óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thể dục, sự rèn luyện thân thể.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rèn luyện trí óc.danh từEN-VI Dict
  4. Bài tập.danh từEN-VI Dict
  5. Bài thi diễn thuyết.danh từEN-VI Dict
  6. Sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng.danh từEN-VI Dict
  7. Sự thờ cúng, sự lễ bái.danh từEN-VI Dict
  8. (số nhiều) lễ (ở trường học... ).danh từEN-VI Dict
  9. Tập thể dục.động từEN-VI Dict
  10. Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ... ); hành (nghề... ); sử dụng.động từEN-VI Dict
  11. Tập luyện, rèn luyện.động từEN-VI Dict
  12. Thử thách.động từEN-VI Dict
  13. Dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu.động từEN-VI Dict
  14. Tập luyện; rèn luyện thân thể.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You may exercise your right to speak freely.

  2. Daily exercise helps me stay strong and healthy.

  3. This puzzle is good exercise for the mind.

  4. The math exercise was easy for the whole class.

  5. She gave a short exercise before the speech test.