Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exercise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is exercising before breakfast each day.
/ˈɛksəsˌaɪzɪŋ/
exercising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exercise.
He is exercising before breakfast each day.