Nghĩa tiếng Việt
- Làm kiệt sức, làm mệt lử.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhaust.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long exam was exhausting.
-
Running uphill was exhausting her.
/ɪɡˈzɔːstɪŋ/
exhausting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt lử; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhaust.
The long exam was exhausting.
Running uphill was exhausting her.