Nghĩa tiếng Việt
- Nhu cầu cấp bách.danh từEN-VI Dict
- Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Food was an exigency after the long storm.
-
The city faced a sudden exigency.
/ˈeksɪdʒənsi/
exigency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhu cầu cấp bách; Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.
Food was an exigency after the long storm.
The city faced a sudden exigency.