Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exiguousness of the budget limited our choices.
/ɪɡˈzɪɡjəwəsnəs/
exiguousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.
The exiguousness of the budget limited our choices.