Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exileđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was exiled from the village long ago.
/ˈɛɡzaɪld/
exiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của exile.
She was exiled from the village long ago.