Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exile.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are exiling the old files to storage.
/ˈɛɡzaɪlɪŋ/
exiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exile.
They are exiling the old files to storage.