TanroDictionary

exility

/ɛkˈsɪlɪti/

Anh
0

exility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính mỏng manh, tính tế nhị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mỏng manh, tính tế nhị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exiliti of the glass made it fragile.