Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của existđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idea existed long before computers.
/ɪɡˈzɪstɪd/
existed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của exist.
The idea existed long before computers.