Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exist.động từEN-VI Dict
- Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem is existing in many schools.
-
We must improve the existing state of our roads.
-
the existing state of things
tình hình sự việc hiện tại