Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exonerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The facts were exonerating the driver.
/ɛɡzˈɒnərˌeɪtɪŋ/
exonerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exonerate.
The facts were exonerating the driver.